Sản phẩm
-
Máy Phát Hiện Khí
-
Máy Đo Độ Ẩm
-
Phân Tích Nhiệt Độ
-
Máy đo quang
-
Phân tích quang học
-
Máy Phân Tích Chất Lượng Nước
-
Thiết Bị Kiểm Tra Bột
-
Thiết Bị Kiểm Tra Giấy Và Bìa
-
Thiết Bị Kiểm Tra Nhựa
- SKZ127
- SKZ127C
- SKZ128A
- SKZ128C/D
- SKZ128B
- SKZ129A
- SKZ129B
- SKZ131
- SKZ132
- SKZ133
- SKZ134
- SKZ134-1
- SKZ136
- SKZ137
- SKZ137B
- SKZ137C
- SKZ138
- SKZ139
- SKZ141B
- SKZ1015A
- SKZ1015
- SKZ143A
- SKZ143B
- SKZ143C
- SKZ250-1
- SKZ1056A
- SKZ1056B
- SKZ1033A
- SKZ144
- SKZ144B
- SKZ145A
- SKZ145
- SKZ145B
- SKZ146B
- SKZ146D
- SKZ147
- SKZ146-2
- SKZ146-7
- SKZ148
- SKZ148B
- SKZ148C
- SKZ-TH
- SKZ401-25/50T
- SKZ401-63/100T
- SKZ402
- SKZ402-BÌNH CHỨA NƯỚC
- SKZ120A
- SKZ120C
- SKZ120E
- SKZ1011
- SKZ1011C
- SKZ1016A
- SKZ1016B
- SKZ1017A
- SKZ1017B
- SKZ116
- SKZ154
- SKZ1011
-
Thiết Bị Kiểm Tra Ca-su
-
Thiết Bị Kiểm Tra Vải
- Máy kiểm tra khả năng chảy tràn chất lỏng
- Máy kiểm tra rò rỉ chất lỏng
- Máy kiểm tra khả năng thấm xuyên chất lỏng của tã
- Hệ thống thử nghiệm phòng cháy cháy
- Tủ so màu
- Máy đo chiều dài sợi điện tử
- Máy cắt mẫu sợi
- Máy chiết dầu sợi nhanh
- Máy kiểm tra độ đồng đều của sợi
- Máy kiểm tra chất lượng ngoại quan của sợi – phương pháp bảng đen
- Máy kiểm tra độ dài sợi
- Máy kiểm tra độ xoắn sợi thủ công
- Máy kiểm tra độ xoắn sợi bán tự động
- Máy kiểm tra độ xoắn sợi – phương pháp đếm trực tiếp
- Máy kiểm tra độ bền bó sợi
- Máy kiểm tra độ bền sợi đơn
- Máy kiểm tra hiệu ứng mao dẫn
- Máy kiểm tra formaldehyde trên vải tự động
- Máy kiểm tra formaldehyde trên vải
- Máy kiểm tra phun nước ngang
- Máy kiểm tra khả năng chống thấm nước và xâm nhập
- Máy kiểm tra khả năng chống bắn tung tóe của nước theo phương pháp Bundesmann
- Máy kiểm tra tốc độ phun lên vải
- Kính phóng đại mật độ vải
- Dụng cụ cắt mẫu tròn
- Máy lấy mẫu khí nén
- Máy cắt mẫu mặt cắt ngang sợi
- Máy phân tích độ mảnh sợi
- Máy đo độ dày dệt may kỹ thuật số
- Máy kiểm tra chất lượng rủ vải
- Máy kiểm tra độ mềm của da
- Máy kiểm tra độ cứng tự động của vải
- Máy kiểm tra khả năng phục hồi nếp nhăn
- Máy kiểm tra khả năng phục hồi nếp gấp
- máy kiểm tra hành vi cháy (Dưới 450)
- (Trên 450 ) Máy kiểm tra hành vi cháy
- Máy kiểm tra hành vi cháy vải
- Máy kiểm tra khả năng bảo vệ khỏi bức xạ UV
- Máy kiểm tra khả năng chắn sóng điện từ
- Máy kiểm tra điện trở suất vải
- Máy kiểm tra điện áp ma sát và tĩnh điện
- Máy kiểm tra độ tăng nhiệt do bức xạ hồng ngoại xa
- Máy kiểm tra bức xạ hồng ngoại xa
- Máy kiểm tra nồng độ ion âm
- Máy kiểm tra độ truyền sáng của vải
- Cảnh báo: Máy đo độ phản quang của vải
- Máy kiểm tra khả năng hấp thụ độ ẩm và tạo cảm giác mát lạnh
- Máy kiểm tra quản lý độ ẩm dạng lỏng
- Máy kiểm tra tốc độ bay hơi nước
- Máy kiểm tra cảm giác mát lạnh
- Máy kiểm tra độ kháng nhiệt
- Máy kiểm tra độ kháng nhiệt và kháng hơi nước
- Máy kiểm tra khả năng giữ ấm của vải
- Máy kiểm tra độ đục của lông vũ
- Máy kiểm tra độ chống xơ lông của vải
- Máy kiểm tra khả năng chống thấm nước của vải
- Máy kiểm tra khả năng chịu áp lực thủy tĩnh bằng khí nén
- Máy kiểm tra khả năng chịu áp lực thủy tĩnh kỹ thuật số
- Máy kiểm tra độ thấm hơi nước
- Máy kiểm tra độ thấm khí của vải
- Máy kiểm tra độ xơ vải
- Máy kiểm tra tỷ lệ xước vải
- Máy kiểm tra tỷ lệ xù lông vải
- Máy kiểm tra khả năng chống xù lông (phương pháp quỹ đạo tròn)
- Máy kiểm tra khả năng chống móc vải (phương pháp thử nghiệm Mace)
- Máy kiểm tra độ mài mòn Taber (loại Taber)
- Máy kiểm tra xù lông và bong sợi (phương pháp hộp xù lông)
- Máy kiểm tra xù lông và bong sợi (phương pháp lăn tự do)
- Máy cắt mẫu hình tròn (Φ38 mm, Φ140 mm)
- Máy kiểm tra mài mòn và xơ vải (phương pháp MARTINDALE)
- Máy kiểm tra giặt khô
- Máy xử lý nhiệt khô — lên đến 300°C
- Máy kiểm tra co rút vải (hơi nước tự do)
- Lò sấy khô — dành cho máy kiểm tra co rút vải
- Máy kiểm tra co rút khi giặt
- Máy mô phỏng bức xạ mặt trời
- Máy kiểm tra độ bền màu dưới ánh sáng (nha khoa)
- Máy kiểm tra độ bền màu dưới ánh sáng mặt trời
- Máy kiểm tra độ bền màu khi chà xát
- LÒ SẤY KHÔ — DÀNH CHO MÁY ĐO MÀU
- Máy kiểm tra độ bền màu khi ra mồ hôi
- Máy kiểm tra độ bền màu khi là nhiệt (sublimation)
- Máy kiểm tra giặt tiêu chuẩn
- Máy kiểm tra giặt tiêu chuẩn—24A
- Máy kiểm tra giặt tiêu chuẩn—12A
- Máy kiểm tra độ sắc nét
- Máy kiểm tra độ bền xé kỹ thuật số
- Máy kiểm tra độ bền xé khóa kéo
- Máy kiểm tra độ bền nổ tự động
- Máy kiểm tra độ bền nổ — 0–2 MPa / 0–10 MPa
- Máy kiểm tra độ bền khóa kéo vạn năng
- Máy kiểm tra lực căng nút
- Máy kiểm tra độ bám dính điện tử
- Máy kiểm tra độ đàn hồi nén
- Máy kiểm tra độ đàn hồi kéo
- Máy kiểm tra độ đàn hồi kéo vạn năng
- Máy kiểm tra độ bền chống thủng bằng bi thép
- Máy kiểm tra độ bền kéo phổ dụng
- Máy kiểm tra độ bền kéo phổ dụng
- Máy kiểm tra độ hấp thụ chất lỏng
-
Cân Bằng Mật Độ Số
-
Cân Điện Tử
TU200
Mô tả
1. Khoảng đo độ đục (0~20,00) NTU, (20,0~200,0) NTU
2. Phương pháp truyền dẫn
3. Nguồn sáng hồng ngoại
4. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 7027
5. Đơn vị đo: NTU/FNU/EBC
6. Độ phân giải: 0,01/0,1/1 NTU
7. Độ chính xác: ±2% giá trị đo + 0,02 NTU
8. Độ lặp lại: ≤1,0%
9. Độ trôi: ±1,0% FS/30 phút
10. Điểm hiệu chuẩn 2/20/200 NTU
1. 【Dải chia 0–200 NTU】(0–20,00) NTU và (20,0–200,0) NTU – đo lường chính xác cho cả mẫu đục thấp và đục cao.
2. 【Phương pháp truyền hồng ngoại, tuân thủ tiêu chuẩn ISO 7027】Nguồn sáng hồng ngoại loại bỏ nhiễu do màu sắc – kết quả ổn định ngay cả với nước thải có màu.
3. 【Chuyển đổi giữa 3 đơn vị độ đục】Hỗ trợ các đơn vị NTU, FNU và EBC – đáp ứng các tiêu chuẩn thử nghiệm trong nước và quốc tế.
4. 【Độ phân giải thích ứng theo dải đo】Tự động chuyển đổi giữa 0,01/0,1/1 NTU – ghi nhận chính xác những thay đổi nhỏ về độ đục.
5. 【Độ chính xác cao】Độ chính xác ±2% giá trị đo + 0,02 NTU – đáng tin cậy ngay cả với mẫu có độ đục thấp.
6. 【Độ lặp lại xuất sắc ≤1,0%】Độ lệch tối thiểu trong các phép đo song song – dữ liệu thí nghiệm cực kỳ nhất quán.
7. 【Độ trôi thấp ≤±1,0%FS/30 phút】Hỗ trợ kiểm tra liên tục nhiều mẻ – dữ liệu ổn định, không bị trôi.
8. 【Hiệu chuẩn toàn dải tại 3 điểm】Hiệu chuẩn tại 2 NTU, 20 NTU và 200 NTU – độ chính xác cao trên toàn bộ dải đo.






Đặc tả
| Mô hình | TU200 | |
| Đơn vị Đo | Tầm hoạt động | (0–20,00) NTU (20,0–200,0) NTU |
| Độ chính xác | ±2% giá trị đo + 0,02 NTU | |
| Độ lặp lại | ≤1.0% | |
| Sự biến động | ±1,0% toàn thang đo trong 30 phút | |
| Tổng quát | Bộ nguồn máy tính | Bộ đổi nguồn xoay chiều, đầu vào 200–240 VAC |
| Kích thước (mm) và khối lượng (kg) | 330 × 250 × 130, 2,5 | |
