Máy kiểm tra độ nổ SKZ108A/B
Mô tả
1. Điều khiển bằng vi tính, sử dụng dầu thủy lực làm lực tác động để phá hủy mẫu thử.
2. Khi mẫu thử bị phá hủy, thiết bị ghi lại giá trị cực đại và tự động đặt lại.
3. Màn hình LCD,
4. Sử dụng bộ nén truyền tín hiệu
5. Máy in tích hợp, in nhanh kết quả thử nghiệm.
Máy kiểm tra độ bền hiệu suất cao này áp dụng công nghệ điều khiển vi tính tiên tiến và sử dụng dầu thủy lực làm lực tác động ổn định để phá hủy mẫu thử. Hệ thống truyền động thủy lực cung cấp áp lực ổn định và đồng đều trong suốt quá trình thử nghiệm, đảm bảo việc phá hủy mẫu thử diễn ra trơn tru và chuẩn xác, từ đó tạo nền tảng vững chắc cho kết quả thử nghiệm chính xác và có thể lặp lại.
Trang bi cac chuc nang xu ly va dat lai du lieu tu dong thong minh, thiet bi tu dong ghi va luu gia tri kiem tra lon nhat ngay tai thoi diem mau thu nghiem bi gian. Sau moi chu ky kiem tra, thiet bi tu dong tro ve trang thai ban dau, giam thieu hieu qua su can thiep bang tay, tiet kiem thoi gian thao tac va ho tro hieu qua viec kiem tra loat lien tiep.
Duoc trang bi man hinh LCD ro ret, may kiem tra hien thi mot cach truc quan du lieu kiem tra va trang thai hoat dong thuc te. Nguoi dung co the de dang theo doi toan bo qua trinh kiem tra va doc chinh xac du lieu chi trong mot cai nhin, mang lai kinh nghiem thao tac don gian va thuan tien cho viec kiem tra hang ngay trong phong thi nghiem.
Duoc xay dung voi cau truc nen ep truyen tin hieu chuyen dung, thiet bi dam bao viec truyen tin hieu nhanh cam va on dinh trong qua trinh ap luc. Thiet bi ghi nhan chinh xac cac thay doi ap luc nho nhat va cac tin hieu kiem tra, tranh mat mat du lieu va dam bao tinh chinh xac va trung thuc cua moi ket qua kiem tra.
Được tích hợp máy in tích hợp tốc độ cao, thiết bị hỗ trợ xuất kết quả kiểm tra đầy đủ ngay lập tức và nhanh chóng sau khi kiểm tra. Thiết bị thực hiện kiểm tra, ghi dữ liệu và in báo cáo trong một quy trình khép kín, tối ưu hóa đáng kể luồng công việc trong phòng thí nghiệm và giúp lưu trữ dữ liệu thuận tiện cũng như truy xuất chất lượng dễ dàng.

Đặc tả
| Các mặt hàng | Thông số kỹ thuật | |
| Loại | Loại giấy SKZ108A | Loại bìa cứng SKZ108B |
| Độ đo lường | 50–1600 kPa | 250–6000 kPa |
| Áp suất giữa hai mặt ép | >430 kPa | >690 kPa |
| Tốc độ truyền thủy lực | 95±5 ml/phút | 170±15 ml/phút |
| Độ kháng của màng ngăn | Nhô ra 9 mm: (20–40) mm |
Nhô ra 10 mm, (170–220) mm Nhô ra 18 mm, (250–350) mm |
| Thời gian kiểm tra liên tục | 5s | |
| Độ phân giải | 1kpa | |
| Độ chính xác | ±0.5%F.S | |
| Độ kín của hệ thống thủy lực | Tại giới hạn đo, độ giảm trong một phút <10% Pmax | |
| Đường kính lỗ trên bản nén trên | (30,5±0,05) mm | (31,5 ± 0,05) mm |
| Đường kính lỗ bàn nén dưới | (33,5 ± 0,05) mm | (31,5 ± 0,05) mm |
| Kích thước | 440 mm (D) × 370 mm (R) × 520 mm (C) | |
| Công suất động cơ | 90w | |
| Bộ nguồn máy tính | 220V±10% 50Hz | |
| Trọng lượng | 55kg | |
