Máy đo độ dày giấy SKZ106A
Mô tả
1. Đo độ dày độ chính xác cao (0,001 mm) đối với giấy và tấm mỏng;
2. Nhỏ gọn và nhẹ;
3. Màn hình kỹ thuật số hiển thị kết quả ngay lập tức;
4. Lý tưởng cho nhà máy giấy, in ấn và phòng kiểm soát chất lượng.
Máy đo độ dày độ chính xác cao này được phát triển chuyên nghiệp nhằm phát hiện chính xác độ dày của giấy và vật liệu tấm mỏng, mang lại hiệu suất kiểm tra ổn định và đáng tin cậy cho ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm.
Với độ chính xác đo lường chính xác tới 0,001 mm, thiết bị vượt trội trong việc kiểm tra độ dày siêu mịn. Nó xác định chính xác các biến đổi độ dày rất nhỏ trên mẫu giấy và tấm mỏng, loại bỏ sai số kiểm tra và đáp ứng các tiêu chuẩn hiệu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt trong công nghiệp và phòng thí nghiệm đối với vật liệu mỏng.
Được xây dựng với cấu trúc nhỏ gọn và nhẹ, thiết bị kiểm tra này di động hơn nhiều so với các thiết bị kiểm tra cồng kềnh truyền thống. Nó chiếm rất ít không gian và cho phép bố trí linh hoạt cũng như kiểm tra di động, thích nghi hoàn hảo với việc lấy mẫu tại hiện trường thường xuyên và kiểm tra định kỳ hàng ngày mà không gây thêm gánh nặng vận hành.
Được trang bị hệ thống hiển thị kỹ thuật số cao cấp, thiết bị cung cấp kết quả đọc tức thì và rõ ràng sau mỗi lần kiểm tra. Người dùng có thể trực tiếp thu được dữ liệu độ dày chính xác ngay lập tức mà không cần thao tác phức tạp hay phản hồi chậm, từ đó đơn giản hóa đáng kể quy trình kiểm tra và nâng cao hiệu quả làm việc tổng thể.
Thiết bị đo độ dày linh hoạt và thực tiễn, là giải pháp kiểm tra lý tưởng cho nhiều tình huống khác nhau. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong việc lấy mẫu sản xuất tại các nhà máy giấy, xác minh độ dày vật liệu trong ngành in ấn và kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn tại các phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng (QC) chuyên nghiệp. Thiết bị giúp doanh nghiệp và phòng thí nghiệm kiểm soát hiệu quả chất lượng vật liệu cũng như chuẩn hóa quy trình kiểm tra sản xuất.
Đặc tả
| Độ đo lường | 0-6mm |
| Dải hiển thị đồng hồ báo | 0-12,7mm |
| Độ chính xác | 0,001 mm hoặc 0,01 mm (bìa giấy) |
| Khu vực đo | 200mm² |
| Áp suất | 100 Kpa |
| Lỗi giá trị | ±2,5um hoặc ±0,5% |
| Kích thước | 80×120×120 (mm) |
| Trọng lượng | 5kg |
