Máy đo độ nhớt kỹ thuật số SKZ1037C SKZ1037D
Mô tả
1. Phạm vi đo: 10–10×10⁴ mPa.s,
2. Tốc độ quay của roto: 6/12/30/60 vòng/phút
Máy đo độ nhớt bột giấy chính xác này được thiết kế để đo độ nhớt chất lỏng một cách chính xác trong các phòng thí nghiệm bột giấy và giấy, mang lại kết quả phát hiện ổn định và có thể lặp lại cho kiểm soát chất lượng thường xuyên cũng như phân tích hiệu suất vật liệu.
Thiết bị có phạm vi đo chuyên nghiệp rộng từ 10 mPa.s đến 10×10⁴ mPa.s, bao phủ đầy đủ sự biến đổi độ nhớt của hầu hết các huyền dịch bột giấy và chất lỏng dùng trong sản xuất giấy. Phạm vi thử nghiệm rộng đáp ứng nhu cầu kiểm tra đa dạng đối với các loại bột giấy và điều kiện chế biến khác nhau, hỗ trợ đánh giá toàn diện độ nhớt.
Thiết bị cung cấp bốn tốc độ quay roto có thể lựa chọn: 6, 12, 30 và 60 vòng/phút. Các tùy chọn nhiều tốc độ cho phép cấu hình thử nghiệm linh hoạt đối với mẫu có độ nhớt cao hoặc thấp. Người dùng có thể chọn tốc độ quay tối ưu phù hợp với đặc tính mẫu, đảm bảo thu thập dữ liệu chính xác và độ tin cậy cao trong các thử nghiệm trên nhiều loại mẫu chất lỏng.
Sử dụng công nghệ truyền động trục tối ưu hóa, thiết bị vận hành với đầu ra công suất cân bằng và hiệu suất truyền động cao. Thiết bị duy trì tốc độ quay ổn định trong quá trình kiểm tra nhằm tránh dao động dữ liệu do vận hành không ổn định. Với hiệu suất tiếng ồn cực thấp dưới 40 decibel, thiết bị đảm bảo hoạt động phòng thí nghiệm lâu dài êm ái và yên tĩnh.
Được chế tạo từ thép không gỉ cao cấp, máy kiểm tra sở hữu khả năng chống ăn mòn xuất sắc và tuổi thọ sử dụng bền bỉ. Nhờ tích hợp màn hình kỹ thuật số thông minh cùng chức năng điều khiển tự động thời gian và nhiệt độ, thiết bị giúp đơn giản hóa thao tác, giảm thiểu sai sót thủ công và là một dụng cụ đo độ nhớt bột giấy chính xác cao, thiết yếu cho nghiên cứu phòng thí nghiệm.
Đặc tả
| Mô hình | SKZ1037C | SKZ1037D |
| Phạm vi Đo lường | 10 ~ 10×10⁴ (mPa.s) | 10 ~ 2×10⁷ (mPa.s) |
| Tốc độ quay của roto (v/ph) | 6/12/30/60 | 0.3/0.6/1.5/3/6/12/30/60 |
| Thông số kỹ thuật roto | 123*4# | 1#2#3#4# |
| Sai số đo lường (F.S) | ±1% | ±1% |
| Độ lặp lại | ±0.5% | ±0.5% |
| In kết quả tùy chọn | No | Máy in với phụ phí |
| Giao diện truyền thông PC | no | no |
| Bộ nguồn máy tính | AC220V, 50Hz | AC220V, 50Hz |
| Nhiệt độ môi trường | 5℃ ~ 35℃ | 5℃ ~ 35℃ |
| Độ ẩm tương đối | ít hơn 80% | ít hơn 80% |
| Phụ kiện tùy chọn với phụ phí |
1. Rotor số 0 2. Bồn nước tuần hoàn 3. Lớp kép đặc biệt 4. Bộ thích ứng mẫu nhỏ |
1. Rotor số 0 2. Bồn nước tuần hoàn 3. Lớp kép đặc biệt 4. Bộ thích ứng mẫu nhỏ 5. Máy in mini |
